Học Sinh Quốc Tế |
Học Sinh Canada |
|
|---|---|---|
| Chương Trình Học Chính Khoá: Lớp 12 | $1,550/ môn | $1,165/ môn |
| Chương Trình Học Chính Khoá: Lớp 9, 10, 11 | $1,550/ môn | $1,165/ môn |
| Chương Trình ESL | $1,550/ môn | $1,165/ môn |
Học Phí Lớp 7 & 8
Học Sinh Quốc Tế |
Học Sinh Canada |
|
|---|---|---|
| Chương trình Học Chính Khoá một năm (bao gồm Sách Giáo Khoa) $15.000 | $15,000 | $12,100 |
Chi Phí Nội Trú
Chi Phí Nội Trú thay đổi tuỳ theo kí túc xá cũng như loại phòng mà học sinh chọn
Học Kì Mùa Thu (Tháng 1 – Tháng 5) hoặc Học Kì Mùa Đông (Tháng 8 – Tháng 12)
| Phòng ba – phòng tắm riêng | $2,000.00 |
| Phòng ba – phòng tắm chung | $1,800.00 |
| Phòng đôi- phòng tắm riêng | $2,500.00 |
| Phòng đôi – phòng tắm chung | $2,300.00 |
Học Kì Hè (Tháng 6 – Tháng 7)
| Phòng ba – phòng tắm chung | $720.00 |
| Phòng ba – phòng tắm riêng | $800.00 |
| Phòng đôi – phòng tắm chung | $920.00 |
| Phòng đôi – phòng tắm riêng | $1000.00 |
Phí Nội Trú Cho Chương Trình Tập Tính Sống & Học Tập Thành Công
| Chương Trình Đồng - từ 18 tuổi trở lên | $0 |
| Chương Trình Bạc – 16-17 tuổi (một học kì) | $500 |
| Chương Trình Vàng - từ 15 tuổi trở xuống (một học kì) | $750 |
Chương Trình Bữa Ăn
Các quán ăn tự phục vụ của trường phục vụ tổng cộng 23 bữa ăn một tuần trong một học kì kể cả vào những ngày nghỉ chung và những ngày nghỉ của trường
Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu - Bữa sáng, trưa, tối & Bữa ăn nhẹ buổi chiều (trừ Thứ Sáu).
Thứ Bảy, Chủ Nhật và các ngày nghỉ - Bữa giữa buổi sáng trưa và bữa tối
| Chi Phí Chương Trình Bữa Ăn Học Kì Mùa Đông hoặc Học Kì Mùa Thu | $2,500.00 |
| Chi Phí Chương Trình Bữa Ăn Học Kì Hè | $1000.00 |
Bảo Hiểm Y Tế
Học sinh quốc tế phải mua Bảo Hiểm Y Tế trong thời gian lưu trú tại Canada
| 5 tháng | $325.00 |
| 7 tháng | $455.00 |
| 6 tháng | $390.00 |
| 12 tháng | $550.00 |
Tiền Cọc
Tiền cọc được hoàn trả khi không còn ở kí túc xá của trường Columbia
Tiền bồi thường hư hỏng (gồm máy điện thoại, đồ đạc) |
$500.00 |
| Chìa Khoá An Toàn và thẻ vào cửa | $150.00 |
Học Sinh Ngoại Trú
Học sinh ngoại trú phải mua hoặc Chương trình Ăn Trưa hoặc Chương Trình Ăn Sáng và Ăn Trưa
| Chương Trình Bữa Ăn Ngoại Trú | Học Kì Mùa hoặc Mùa Đông |
Học Kì Hè |
|---|---|---|
| Bữa Sáng | $500.00 | $200.00 |
| Bữa Trưa | $600.00 | $240.00 |
| Bữa tối | $850.00 | $340.00 |
Đồng Phục
Bộ đồng phục gồm quần tây dài hoặc váy, áo sơ mi, áo gi-lê, áo khoác, cà vạt, huy hiệu trường (cài), áo len chui, áo thun
Trọn bộ CDN $531
Vé Xe Buýt
Tiền Phí Xe Buýt Thành Phố Hamilton đã được thương lượng để giảm giá cho học sinh của trường.
Vé xe buýt giảm giá được bán từng học kì. (Xem bảng).
Phí Sinh Hoạt
Phí sinh hoạt do Hội Đồng Học Sinh quản lí để tổ chức các hoạt động cho học sinh. (Xem bảng)
Đóng phí từng học kì
| Mùa Thu | Mùa Đông | Mùa Hè | Mùa Thu & Mùa Đông | Mùa Đông & Mùa Hè | |
|---|---|---|---|---|---|
| Vé Xe Buýt | 233 | 233 | 93 | 450 | 325 |
| Phí Sinh Hoạt | 35 | 35 | 15 | 70 | 50 |
Tờ khai giám hộ
Học bổng gia đình
Anh chị em ruột
Người nhập cư và Công Dân Canada được giảm 25% (trên tiền học phí mà thôi)
Thư Chấp Nhận
Thư Chấp Nhận chỉ được gửi sau khi học phí được thanh toán đầy đủ cho trường.
Hoàn Trả Phí
Mọi loại phí sẽ không được hoàn trả nếu học sinh được Sở Di Trú Canada cấp visa/thị thực học sinh. Tiền đặt cọc nội trú, học phí, chương trình bữa ăn, đồng phục và bồi thường hư hỏng sẽ được hoàn lại đầy đủ nếu học sinh bị Sở Di Trú Canada từ chối cấp visa học sinh. Không hoàn lại lệ phí xin nhập học.